TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

TÌM HIỂU ONLINE

Danh sách bài mới đăng

Liên khúc nhạc vàng
Ai cho tôi tinh yêu!
Bài học đầu tiên
Đã "uốn" được ánh sáng
Người ơi hãy về
Lưu chút hương quỳnh
Cách chuyển tiền qua mạng điện thoại
Công chúa …
Video Ba Lan vs Hy Lạp
Lịch thi đấu vòng chung kết Euro 2012
Video khai mạc euro 2012
Tháng 6 mùa thi - Ca sĩ: Minh Hà
Những khu rừng thảo nguyên đá
Bao la lòng mẹ
Tăng lương cơ bản: Ý nghĩa nhạt dần
Hà Nội qua ống kính
Tiện ích cập nhật bài mới đăng
Chuyện tình mưa và nắng
Xác định giá trị điện trở bằng màu
Một lần nào cho tôi gặp lại em
10 cách sử dụng tính năng Paste trong Excel
Trắc nghiệm thi bằng lái A1
Khúc tâm tình của người Hà Tĩnh
Mùa hoa bưởi
P.mềm học toán hình Geogebra
Vì đó là em
Thí nghiệm ảo Vật lí 6,7,8,9
Trò chơi chiếc nón kì diệu
Ẩn file trong Windows bằng lệnh ATTRIB
Code tải phần mềm
Tuyệt chiêu” tìm việc trong năm 2012
Toolkit math học toán đại số
Chuẩn VGA sắp lụi tàn, DisplayPort và HDMI lên ngôi
Thận trọng..điểm mới tuyển sinh 2012
Sổ tay phím tắt các chương trình
Ham Excel_Ham van ban
Tổng hợp các phím nóng.Windows
GiaoTrinh Word 2003(TomTat)
Sử dụng PowerPoint cho dạy học
Hình Lễ và Hội 13/2/2012
Galilê-“Cha đẻ của khoa học cận đại"
Xuân Trong Rừng Thẳm
Chuyen tinh hoa muong bien-Undo
Code Lịch công tác của trường
Soạn trắc nghiệm
Các nước giàu nhất thế giới
Độc tấu guita
Hoa lan
Phụ cấp thâm niên
Link bài tập Excel tham khảo
Chúc mừng năm mới
Code câu đối- thầy Vũ chia sẻ
BGK bật khóc khi nghe bài My Heart
Mùa xuân đầu tiên
Excel T.điểm theo thông tư 58
Toán-Văn luyện thi 10
Những gút dây thường dùng làm lều cổng trại
Hỗ trợ HS bán trú
Bảo vệ an toàn cho file Excel
2012 dời ĐH ra ngoại thành
Người dân đi đón Giáng sinh
Tin thời tiết đêm Noen
Nhớ mùa Noel Trà Kiệu
Kỷ lục ấn tượng về Giáng sinh
Yêu cái mặn mà

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Khách đang thăm nhà

    1 khách và 0 thành viên

    CAFE-NHẠC YÊU CẦU

    Nhạc Quang Dũng


    Công cụ tìm kiếm

    . Xin chào quý vị đến thăm trang của Nguyễn Văn Hai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình. Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn Tại đây. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Quý vị muốn xác thực thông tin thành viên xin đọc hướng dẫn Tại đây.

    Xin trân trọng cảm ơn !

    Các Hàm trong Excel

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hai (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:49' 16-11-2012
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    1

    CÁC HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL
    SUM
    MAX
    MIN
    AVERAGE
    IF
    AND
    OR
    LEFT
    RIGHT
    MID
    COUNT
    COUNTA
    COUNTIF
    SUMIF
    RANK
    INT
    MOD
    VLOOKUP
    HLOOKUP
    INDEX
    MATCH
    DMAX
    DMIN
    DSUM
    DAVERAGE
    ROUND
    TODAY
    DAY
    MONTH
    YEAR
    2
    BÀI GIẢNG EXCEL
    3
    GI?I THI?U EXCEL VÀ MÀN HÌNH GIAO DIỆN
    Chức năng:
    Là một phần mềm máy tính, cung cấp khá đầy đủ các công cụ và các hàm, giúp người dùng lập các bảng tính một các dễ dàng.
    Khởi động:
    C1: Start Program Microsof ExCel.
    C2: Click vào biểu tượng ở trên góc phải màn hình.
    4
    Màn hình giao diện
    5
    NHẬP DỮ LIỆU
    - Nhập số:
    Ký tự gõ vào là các số: Từ số 0…9, được căn phải trong ô.
    Nhập chuỗi: Được bắt đầu bằng chữ và được căn trái trong ô.
    Chú ý: Muốn xuống dòng trong ô nhấn ALT + Enter.
    Các toán tử gồm (+) (-) (*) (/) và phép toán quan hệ so sánh: >, <, >=, <=, <>, =.
    6
    Minh Họa


    Thế nào là ô công thức?









    - Được bắt đầu bằng dấu =
    - Theo sau là các hàm, các phép toán
    PHÒNG CÔNG THƯƠNG HUYỆN EA H`LEO
    7
    HIỆU CHỈNH BẢNG TÍNH
    1/ Chèn thêm cột: Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn chọn Insert Columns.
    2/ Chèn thêm dòng: Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn chọn Insert Rows.
    3/ Chèn thêm ô: Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn chọn Insert Cells…
    4/ Trộn ô: Chọn các ô cần trộn Format
    Cells Alignment đánh dấu vào mục Merge cells hoặc nhấp vào ký hiệu
    8

    CÁC HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL
    SUM
    MAX
    MIN
    AVERAGE
    IF
    AND
    OR
    LEFT
    RIGHT
    MID
    COUNT
    COUNTA
    COUNTIF
    SUMIF
    RANK
    INT
    MOD
    VLOOKUP
    HLOOKUP
    INDEX
    MATCH
    DMAX
    DMIN
    DSUM
    DAVERAGE
    ROUND
    TODAY
    DAY
    MONTH
    YEAR
    9
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Sum
    Công dụng : Dùng tính tổng các số. Khi ta cần tính tổng các số hay một vùng nào đó thì ta dùng hàm này.
    Cấu trúc: SUM(Number1,Number2,...)
    Giải thích :
    Number1,Number2 . . .: Là các số cần tính tổng hoặc một vùng địa chỉ nào đó.
    Kết quả của hàm là một số tổng của tất cả các số trên.
    Thí dụ: Sum(1,2,3,4)=10
    10
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Max
    Công dụng : Dùng tìm giá trị lớn nhất. Khi ta cần tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số thì ta dùng hàm này.
    Cấu trúc: MAX(Number1,Number2,...)
    Giải thích :
    Number1,Number2 . . .: Là các số cần tìm giá trị lớn nhất hoặc một vùng địa chỉ nào đó.
    Kết quả của hàm là một số lớn nhất trong dãy số trên.
    Thí dụ: Max(1,2,3,4)=4
    11
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Min
    Công dụng : Dùng tìm giá trị nhỏ nhất. Khi ta cần tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số thì ta dùng hàm này.
    Cấu trúc: MIN(Number1,Number2,...)
    Giải thích :
    Number1,Number2 . . .: Là các số cần tìm giá trị nhỏ nhất hoặc một vùng địa chỉ nào đó.
    Kết quả của hàm là một số nhỏ nhất trong dãy số trên.
    Thí dụ: Min(1,2,3,4)=1
    12
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Average
    Công dụng : Dùng tính trung bình cộng các số. Khi cần tính trung bình các số thì ta dùng hàm này.
    Cấu trúc: AVERAGE(Number1,Number2,...)
    Giải thích :
    Number1,Number2 . . .: Là các số cần tính trung bình cộng hoặc một vùng địa chỉ nào đó.
    Kết quả của hàm là một số có giá trị là trung bình cộng của các số trên.
    Thí dụ: Average(1,2,3,4)=2.5
    13
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm If
    Công dụng : Dùng để xét điều kiện các giá trị trong lúc tính toán. Hàm này hay đựơc dùng nhiều nhất trong excel nên các bạn chú ý đọc kỹ hàm này .
    Cấu trúc: IF(Logical_test,Value_if_true,Value_if_false)
    Giải thích :
    Logical_test: Là biểu thức logic mà ta cần xét điều kiện
    Value_if_true: Nếu BTLG trên có kết quả là True thì giá trị này sẽ đựơc nhận.
    Value_if_false: Nếu BTLG trên có kết quả là False thì giá trị này sẽ đựơc nhận
    Kết quả của hàm sẽ nhận một trong hai giá trị trên tùy thuộc vào BTLG có giá trị là True hay False
    Thí dụ: If(8>5,"Đậu","Rớt")="Đậu"
    14
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm And
    Công dụng : Dùng để kết hợp các biểu thức logic theo phép toán And. Khi ta muốn xét cùng một lúc nhiều điều kiện đồng thời xảy ra thì ta dùng hàm này .
    Cấu trúc: AND(Logical1,Logical2, . . .)
    Giải thích :
    Logical1: Biểu thức logical thứ nhất
    Logical2: Biểu thức logical thứ hai
    Kết quả của hàm là giá trị True hay False đựơc thực hiện vơi các biểu thức logic trên theo phép toán And .
    Thí dụ: And(3>5,6>4)=False
    15
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Or
    Công dụng : Dùng để kết hợp các biểu thức logic theo phép toán Or. Khi ta muốn xét một trong những điều kiện chỉ cần thoã mãn 1 điều kiện mà thoã thì ta dùng hàm này .
    Cấu trúc: OR(Logical1,Logical2, . . .)
    Giải thích :
    Logical1: Biểu thức logical thứ nhất
    Logical2: Biểu thức logical thứ hai
    Kết quả của hàm là giá trị True hay False đựơc thực hiện với các biểu thức logic trên theo phép toán Or.
    Thí dụ: Or(3>5,6>4)=True
    16
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Left
    Công dụng : Dùng để lấy các ký tự bên trái của một chuỗi. Khi ta cần lấy một chuỗi con từ vị trí bên trái thì ta dùng hàm này .
    Cấu trúc: LEFT(Text,Num_chars)
    Giải thích :
    Text: Là chuỗi mà ta cần lấy chuỗi con
    Num_chars: Số ký tự cần lấy của chuỗi này từ vị trí bên trái. Chú ý khi Text là chuỗi tiếng viết thì nhớ tính thêm số ký tự tiếng việt trong chuỗi text này
    Kết quả của hàm là một chuỗi gồm có Num_chars ký tự từ vị trí bên trái của chuỗi text ở trên
    Thí dụ:
    Left("Nguyen Xuan Nghia",6)= "Nguyen"
    17
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Right
    Công dụng : Dùng để lấy các ký tự bên phải của một chuỗi. Khi ta cần lấy một chuỗi con từ vị trí bên phải thì ta dùng hàm này .
    Cấu trúc: RIGHT(Text,Num_chars)
    Giải thích :
    Text: Là chuỗi mà ta cần lấy chuỗi con
    Num_chars: Số ký tự cần lấy của chuỗi này từ vị trí bên phải. Chú ý khi Text là chuỗi tiếng việt thì nhớ tính thêm số ký tự tiếng việt trong chuỗi text này
    Kết quả của hàm là một chuỗi gồm có Num_chars ký tự từ vị trí bên phải của chuỗi text ở trên
    Thí dụ:
    Right("Nguyen Xuan Nghia",5)= "Nghia"
    18
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Mid
    Công dụng : Dùng để lấy một chuỗi con từ vi trí bất kỳ trong một chuỗi. Thông thường ta muốn lấy một chuỗi con ở vị trí giữa thì ta dùng hàm này .
    Cấu trúc: MID(Text,Start_num,Num_chars)
    Giải thích :
    Text: Là một chuỗi mà ta cần lấy chuỗi con
    Start_num: Vị trí bắt đầu của một chuỗi Text mà ta cần lấy
    Num_chars: Số ký tự cần lấy trong chuỗi text này
    Kết quả của hàm là một chuỗi gồm có Num_chars ký tự của chuỗi Text từ vị trí Start_num của chuỗi Text này
    Thí dụ:
    Mid("Nguyen Xuan Nghia",8,4)="Xuan"
    19
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Count
    Công dụng : Dùng để đếm bao nhiêu cell có dữ liệu là số.
    Cấu trúc: COUNT(Range)
    Giải thích :
    Range: Là vùng địa chỉ ô cần đếm
    Kết quả của hàm đếm trong vùng Range đó có bao nhiêu ô chứa giá trị là số
    Thí dụ:
    COUNT(C1:C5)=5
    COUNT(A1:A5)=2
    20
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm CountA
    Công dụng : Dùng để đếm bao nhiêu cell có dữ liệu.
    Cấu trúc: COUNTA(Range)
    Giải thích :
    Range: Là vùng địa chỉ ô cần đếm
    Kết quả của hàm đếm trong vùng Range đó có bao nhiêu ô chứa dữ liệu.
    Thí dụ:
    COUNTA(B1:B5)=5
    COUNTA(A1:A5)=4
    21
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm CountIf
    Công dụng : Dùng để đếm bao nhiêu cell thõa mãn theo điều kiện.
    Cấu trúc: COUNTIF(Range, Criteria)
    Giải thích :
    Range: Vùng dữ liệu có chứa điều kiện cần đếm nghĩa là dãy cột nào có chứa giá trị làm điều kiện để đếm là vùng điều kiện
    Criteria: Là điều kiện cần đếm. Nếu điều kiện là giá trị hay biểu thức thì bỏ trong dấu nháy kép "điều kiện" còn là địa chỉ thì không đặt trong nháy kép.
    Kết quả của hàm là số ô chứa giá trị thỏa mãn theo điều kiện .
    Thí dụ:
    COUNTIF(B1:B5,"A")=3
    COUNTIF(B1:B5,"N")=0
    22
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm SumIf
    Công dụng : Dùng để tính tổng thõa mãn theo điều kiện.
    Cấu trúc: SUMIF(Range, Criteria,Sum_range)
    Giải thích :
    Range: Vùng dữ liệu có chứa điều kiện cần tính tổng nghĩa là dãy cột nào có chứa giá trị làm điều kiện để tính tổng là vùng chứa điều kiện
    Là điều kiện cần tính tổng. Nếu điều kiện là giá trị hay biểu thức thì bỏ trong dấu nháy kép "điều kiện" còn là địa chỉ thì không đặt trong nháy kép.
    Sum_range : Vùng cần tính tổng thoã mãn theo điều kiện.
    Kết quả của hàm là tính tổng các giá trị thoã mãn theo điều kiện.
    Thí dụ:
    SUMIF(B1:B5,"A",C1:C5)=6
    SUMIF(B1:B5,"N",C1:C5)=0
    23
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Rank
    Công dụng : Dùng đề sắp xếp các giá trị trong một vùng theo vị thứ.
    Cấu trúc: RANK(Number,Ref,Order)
    Giải thích :
    Number: là giá trị cần xếp vị thứ bao nhiêu trong dãy dữ liệu
    Ref: Vùng dữ liệu chứa giá trị Number để xếp vị thứ
    Order: có hai giá trị là 0 hay 1, Mặc định là 0. Nếu Order=1 thì giá trị nhỏ nhất đựơc xếp thứ nhất còn Order=0 thì giá trị lớn nhất được xếp thứ nhất
    Kết quả: của hàm là giá trị đứng thứ mấy trong dãy số trên.
    Thí dụ:
    RANK(C1,C1:C5,0)=5
    RANK(C1,C1:C5,1)=1
    24
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Int
    Công dụng : Lấy số nguyên của một số. Khi ta cần lấy số nguyên của một số nào đó thì ta dùng hàm này .
    Cấu trúc: INT(Number)
    Giải thích :
    Number: Là số mà ta cần lấy phần nguyên
    Kết quả: của hàm là một số nguyên của số trên .
    Thí dụ:
    Int(22768.35)=22768
    25
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Mod
    Công dụng : Dùng để tính số dư của một phép chia. Khi một phép chia mà ta cần lấy số dư của phép chia thì ta dùng hàm này.
    Cấu trúc: MOD(Number,Divisor)
    Giải thích :
    Number: Số bị chia của một phép chia
    Divisor: Số chia của một phép chia
    Kết quả của hàm là một số dư của phép chia Number/Divisor.
    Thí dụ:
    Mod(7,3)=1
    26
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm VLookUp
    Công dụng : Dùng để dò tìm giá trị trong một vùng dữ liệu hướng dò tìm ngang qua phải.
    Cấu trúc: VLOOKUP(Lookup_value,Table_array,Col_index_num,Range_lookup)
    Giải thích :
    Lookup_value: Là giá trị cần dò tìm trong bảng dò tìm. Giá trị này phải làm sao cho giống cột đầu tiên nằm trong bảng dò tìm
    Table_aray: Bảng dò tìm là bảng phải chứa giá trị dò tìm và cột tham chiếu tức là cột sau khi tìm được giá trị thì nó lấy thông tin cột này
    Col_index_num: Cột tham chiếu là cột khi ta dò tìm ra giá trị đó rồi chiếu qua bên cột cần tìm (lấy giá trị cột này)
    27
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Range_lookup: Kiểu dò tìm là tương đối hay tuyệt đối.
    False(0): Dò tìm chính xác và trong vùng dò tìm không cần phải sắp xếp theo một trật tự nào đó. Nếu tìm không ra thì kết quả trả về #N/A
    True(1): Dò tìm tương đối nghĩa trong vùng dò tìm phải sắp theo thứ tự tăng dần. Nếu giá trị dò tìm nhỏ hơn giá trị đầu tiên trong bảng giá trị dò tìm thì khi dò tìm nếu không có nó mang giá trị #N/A còn nếu giá trị dò tìm không có nhưng nó lớn hơn bảng giá trị dò tìm thì tự động lấy coi như dò tìm giá trị lớn nhất trong bảng chứa danh sách giá trị dò tìm
    Thí dụ: Vlookup(A2,A9:C10,2,0)="Máy tính"
    28
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm HLookUp
    Công dụng : Dùng để dò tìm giá trị trong một vùng dữ liệu hướng dò tìm xuống dưới.
    Cấu trúc: HLOOKUP(Lookup_value,Table_array,Rol_index_num,Range_lookup)
    Giải thích :
    Lookup_value: Là giá trị cần dò tìm trong bảng dò tìm. Giá trị này phải làm sao cho giống hàng đầu tiên nằm trong bảng dò tìm
    Table_aray: Bảng dò tìm là bảng phải chứa giá trị dò tìm và hàng tham chiếu tức là hàng sau khi tìm được giá trị thì nó lấy thông tin hàng này
    Rol_index_num: Hàng tham chiếu là hàng khi ta dò tìm ra giá trị đó rồi chiếu qua bên hàng cần tìm (lấy giá trị hàng này)
    29
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Range_lookup: Kiểu dò tìm là tương đối hay tuyệt đối .
    False(0): Dò tìm chính xác và trong vùng dò tìm không cần phải sắp xếp theo một trật tự nào đó. Nếu tìm không ra thì kết quả trả về #N/A
    True(1): Dò tìm tương đối nghĩa trong vùng dò tìm phải sắp theo thứ tự tăng dần. Nếu giá trị dò tìm nhỏ hơn giá trị đầu tiên trong bảng giá trị dò tìm thì khi dò tìm nếu không có nó mang giá trị #N/A còn nếu giá trị dò tìm không có nhưng nó lớn hơn bảng giá trị dò tìm thì tự động lấy coi như dò tìm giá trị lớn nhất trong bảng chứa danh sách giá trị dò tìm
    Thí dụ: Hlookup(A2,E8:G9,2,0)="10%"
    30
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Index
    Công dụng : Trả về giá trị nằm ở hàng và cột nào trong bảng giá trị.
    Cấu trúc: INDEX(Array,Row_num,Column_num)
    Giải thích :
    Array: Bảng giá trị cần dò tìm
    Row_num: Hàng thứ mấy cần dò tìm giá trị trong bảng giá trị.
    Column_num: Cột thứ mấy cần dò tìm giá trị trong bảng giá trị
    Thí dụ : Index(A8:C10,2,2)="Máy tính"
    31
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Match
    Công dụng : Trả về hàng (cột) thứ mấy của giá trị dò tìm trong dãy hàng(cột) dò tìm.
    Cấu trúc: MATCH(Lookup_value,Lookup_array,Match_type)
    Giải thích :
    Lookup_value: Là giá trị dò tìm trong dãy hàng (cột) cần dò tìm
    Lookup_array: Dãy hàng(cột) để dò tìm giá trị
    Match_type: Kiểu dò tìm cho giá trị =0 thì dò tìm tuyệt đối.
    Thí dụ : Match("A",A9:A10",0)=1
    32
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm DMax
    Công dụng : Tìm giá trị lớn nhất thỏa mãn theo điều kiện
    Cấu trúc: DMAX(Database,Field,Criteria)
    Giải thích :
    Database: Vùng dữ liệu cần tìm giá trị lớn nhất, nó phải chứa tiêu đề của các Field và cột làm điều kiện
    Field: Field thứ mấy trong vùng dữ liệu để cần tìm giá trị lớn nhất
    Criteria: Là điều kiện cần tìm giá trị lớn nhất nhưng điều kiện này cần phải copy ra một nơi khác và chứa ít nhất là hai hàng là tiêu đề Field và giá trị cần làm điều kiện
    Thí dụ : DMAX(A1:C5,3,H2:H3)=5
    33
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm DMin
    Công dụng : Tìm giá trị nhỏ nhất thỏa mãn theo điều kiện
    Cấu trúc: DMIN(Database,Field,Criteria)
    Giải thích :
    Database: Vùng dữ liệu cần tìm giá trị nhỏ nhất, nó phải chứa tiêu đề của các Field và cột làm điều kiện
    Field: Field thứ mấy trong vùng dữ liệu để cần tìm giá trị nhỏ nhất
    Criteria: Là điều kiện cần tìm giá trị nhỏ nhất nhưng điều kiện này cần phải copy ra một nơi khác và chứa ít nhất là hai hàng là tiêu đề Field và giá trị cần làm điều kiện
    Thí dụ : DMIN(A1:C5,3,H2:H3)=1
    34
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm DSum
    Công dụng : Tính tổng thỏa mãn theo điều kiện
    Cấu trúc: DSUM(Database,Field,Criteria)
    Giải thích :
    Database: Vùng dữ liệu cần tính tổng, nó phải chứa tiêu đề của các Field và cột làm điều kiện
    Field: Field thứ mấy trong vùng dữ liệu để cần tính tổng
    Criteria: Là điều kiện cần tính tổng nhưng điều kiện này cần phải copy ra một nơi khác và chứa ít nhất là hai hàng là tiêu đề Field và giá trị cần làm điều kiện
    Thí dụ : DSUM(A1:C5,3,H2:H3)=6
    35
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm DAverage
    Công dụng : Tính trung bình cộng thỏa mãn theo điều kiện
    Cấu trúc: DAVERAGE(Database,Field,Criteria)
    Giải thích :
    Database: Vùng dữ liệu cần tính trung bình cộng, nó phải chứa tiêu đề của các Field và cột làm điều kiện
    Field: Field thứ mấy trong vùng dữ liệu để cần tính trung bình.
    Criteria: Là điều kiện cần tính trung bình cộng nhưng điều kiện này cần phải copy ra một nơi khác và chứa ít nhất là hai hàng là tiêu đề Field và giá trị cần làm điều kiện
    Thí dụ : DAVERAGE(A1:C5,3,H2:H3)=3
    36
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Round
    Công dụng : Hàm tròn một số
    Cấu trúc: Round(Number,Num_digits)
    Giải thích :
    Number : Số cần làm tròn
    Num_digits : Làm tròn bao nhiêu số lẻ. Nếu >0 thì làm tròn bên số thập phân còn <0 thì làm tròn bên phần nguyên.
    Thí dụ : Round(9653.325,2)=9653.33
    Round(9653.325,-2)=9700
    37
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Today
    Công dụng : Hàm hiển thị ngày hiện hành
    Cấu trúc: Today()
    Giải thích :
    Kết quả hàm hiển thị ngày hiện hành trong máy tính.
    Thí dụ : Today()=6/4/2003
    38
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Day
    Công dụng : Cho biết ngày trong một biểu thức ngày.
    Cấu trúc: Day(Serial_number)
    Giải thích :
    Serial_number :Là một biểu thức ngày bao gồm ngày, tháng và năm.
    Kết quả của hàm là ngày bao nhiêu trong biểu thức ngày này.
    Thí dụ : Day("2/9/1977")=2
    39
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Month
    Công dụng : Cho biết tháng trong một biểu thức ngày.
    Cấu trúc: Month(Serial_number)
    Giải thích :
    Serial_number :Là một biểu thức ngày bao gồm ngày, tháng và năm.
    Kết quả của hàm là tháng bao nhiêu trong biểu thức ngày này.
    Thí dụ : Month("2/9/1977")=9
    40
    Các Hàm Excel Cơ Bản
    Hàm Year
    Công dụng : Cho biết năm trong một biểu thức ngày.
    Cấu trúc: Year(Serial_number)
    Giải thích :
    Serial_number :Là một biểu thức ngày bao gồm ngày, tháng và năm.
    Kết quả của hàm là năm bao nhiêu trong biểu thức ngày này.
    Thí dụ : Year("2/9/1977")=1977
    41
    Thực hiện tháng 7 năm 2008
    Bài học đã
    KẾT THÚC
    Thân Ái Chào Tạm biệt
    42
    Hàm
    trên bảng tính điện tử excel
    43
    I. Khái niệm
    Là một chương trình con, một thủ tục mà khi được gọi (sử dụng) sẽ trả về một giá trị nào đó.
    Hàm gồm có:
    Đối số: có thể là một giá trị cụ thể, một biểu thức, một địa chỉ ô hoặc một khối ô.
    Có những hàm mang đối số rỗng nhưng khi thực hiện vẫn phải biểu diễn đối số.
    Ví dụ: Hàm biểu diễn ngày: Today()
    Tên hàm(danh sách đối số)
    44
    II. một số hàm thường dùng
    1. Các hàm số:
    ABS(x):
    ? Tính trị tuyệt đối của x.
    Ví dụ: ABS(-5) ?
    5
    SQRT(x):
    ? Tính căn bậc hai của x.
    Ví dụ: SQRT(25) ?
    5
    INT(x):
    ? Lấy phần nguyên của x.
    Ví dụ: INT(3.2345) ?
    3
    ROUND(x,n):
    ? Làm tròn x với n chữ số lẻ.
    Ví dụ: ROUND(3.2345,2) ?
    3.23
    POWER(x,n):
    ? Tính x mũ n.
    Ví dụ: POWER(5,2) ?
    25
    45
    một số hàm thường dùng
    2. Các hàm ngày tháng:
    TODAY():
    ? Trả về biểu thức ngày tháng hiện tại.
    Ví dụ: TODAY() ?
    03/11/05
    DAY(BT ngày):
    ? Trả về giá trị ngày trong biểu thức ngày.
    Ví dụ: DAY(TODAY()) ?
    11
    MONTH(BT ngày):
    ? Trả về giá trị tháng trong biểu thức ngày.
    Ví dụ: MONTH(TODAY()) ?
    3
    YEAR(BT ngày):
    ? Trả về giá trị năm trong biểu thức ngày.
    Ví dụ: YEAR(TODAY()) ?
    2005
    DAYS360(BT ngày 1, BT ngày 2):
    ? Tính hiệu số 2 BT ngày.
    Ví dụ: DAYS360("03/7/05","03/11/05") ?
    5
    46
    một số hàm thường dùng
    AND(bt1, bt2,..., btn):
    ? Trả về giá trị đúng nếu tất cả các biểu thức thỏa mãn. Ngược lại trả về giá trị sai.
    IF(biểu thức điều kiện, giá trị đúng, giá trị sai):
    ? Hàm sẽ nhận giá trị đúng nếu biểu thức điều kiện thỏa mãn. Ngược lại sẽ nhận giá trị sai.
    3. Các hàm logic - điều kiện:
    AND(bt1, bt2,..., btn):
    ? Trả về giá trị đúng nếu một trong các biểu thức thỏa mãn.
    ? Nếu các giá trị trả về của hàm là ký tự thì phải đặt chúng trong dấu nháy kép: "...".
    Ví dụ: IF(x>=0, "Số dương","Số âm")
    47
    bài tập minh họa hàm if - and - or
    48
    bài tập minh họa hàm if - and - or
    49
    củng cố
    Hàm gồm có:
    Sử dụng và áp dụng các hàm một cách linh hoạt vào các bài toán thực tế, đặc biệt là các bài toán quản lý, kế toán, thống kê, kết xuất thông tin...
    Tên hàm(danh sách đối số)
    50
    bài tập về nhà
    Bổ sung thêm các bản ghi và cột "thưởng", dùng hàm IF để tính thưởng như sau: Nếu lên lớp: Thưởng: 50.000đ
    Nếu ở lại: Phạt 20.000đ
     
    Gửi ý kiến