. Xin chào quý vị đến thăm trang của Nguyễn Văn Hai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình. Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn Tại đây. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Quý vị muốn xác thực thông tin thành viên xin đọc hướng dẫn Tại đây.
Phân tích chất lương giữa HKI_TCV

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:12' 13-01-2011
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:12' 13-01-2011
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN BẢNG PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG ĐIỂM THI HỌC KỲ I
(Năm học: 2010- -2011 )
Môn Khối HỌC KÌ I 2010-2011 HỌC KÌ I 2009-2010 "SS Trường
N qua" HKI _10-11_T.HUYỆN "SS
Huyện"
TSHS SL TL TSHS SL TL TSHS SL TL
NGỮ VĂN 6 171 140 81.9 144 103 71.5 10.3 1857 1460 78.6 3.2
7 141 124 87.9 177 153 86.4 1.5 1858 1533 82.5 5.4
8 177 153 86.4 206 159 77.2 9.3 2084 1674 80.3 6.1
9 199 172 86.4 189 147 77.8 8.7 2167 1817 83.8 2.6
TT 688 589 85.6 716 562 78.5 7.1 7966 6484 81.4 4.2
TOÁN 6 171 148 86.5 144 108 75.0 11.5 1857 1455 78.4 8.2
7 141 104 73.8 177 126 71.2 2.6 1858 1292 69.5 4.2
8 177 145 81.9 206 165 80.1 1.8 2084 1623 77.9 4.0
9 199 170 85.4 189 109 57.7 27.8 2167 1740 80.3 5.1
TT 688 567 82.4 716 508 70.9 11.5 7966 6110 76.7 5.7
T. ANH 6 171 139 81.3 144 115 79.9 1.4 1857 1468 79.1 2.2
7 141 119 84.4 177 142 80.2 4.2 1858 1410 75.9 8.5
8 177 141 79.7 206 147 71.4 8.3 2084 1511 72.5 7.2
9 199 175 87.9 189 128 67.7 20.2 2167 1670 77.1 10.9
TT 688 574 83.4 716 532 74.3 9.1 7966 6059 76.1 7.4
VẬT LÝ 6 171 144 84.2 144 121 84.0 0.2 1857 1373 73.9 10.3
7 141 133 94.3 177 129 72.9 21.4 1858 1696 91.3 3.0
8 177 147 83.1 206 119 57.8 25.3 2084 1499 71.9 11.1
9 199 173 86.9 189 167 88.4 -1.4 2167 1805 83.3 3.6
TT 688 597 86.8 716 536 74.9 11.9 7966 6373 80.0 6.8
HÓA HỌC 6
7
8 177 148 83.6 206 140 68.0 15.7 2084 1479 71.0 12.6
9 199 161 80.9 189 152 80.4 0.5 2167 1577 72.8 8.1
TT 376 309 82.2 395 292 73.9 8.3 4251 3056 71.9 10.3
SINH VẬT 6 171 145 84.8 144 114 79.2 5.6 1857 1510 81.3 3.5
7 141 128 90.8 177 129 72.9 17.9 1858 1559 83.9 6.9
8 177 157 88.7 206 142 68.9 19.8 2084 1701 81.6 7.1
9 199 174 87.4 189 178 94.2 -6.7 2167 1665 76.8 10.6
TT 688 604 87.8 716 563 78.6 9.2 7966 6435 80.8 7.0
SỬ 6 171 145 84.8 144 110 76.4 8.4 1857 1495 80.5 4.3
7 141 127 90.1 177 161 91.0 -0.9 1858 1576 84.8 5.2
8 177 162 91.5 206 167 81.1 10.5 2084 1691 81.1 10.4
9 199 170 85.4 189 143 75.7 9.8 2167 1894 87.4 -2.0
TT 688 604 87.8 716 581 81.1 6.6 7966 6656 83.6 4.2
ĐỊA 6 171 158 92.4 144 137 95.1 -2.7 1857 1521 81.9 10.5
7 141 119 84.4 177 171 96.6 -12.2 1858 1484 79.9 4.5
8 177 105 59.3 206 176 85.4 -26.1 2084 1608 77.2 -17.8
9 199 150 75.4 189 154 81.5 -6.1 2167 1797 82.9 -7.5
TT 688 532 77.3 716 638 89.1 -11.8 7966 6410 80.5 -3.1
GDCD 6 171 158 92.4 144 133 92.4 0.0 1857 1747 94.1 -1.7
7 141 122 86.5 177 155 87.6 -1.0 1858 1605 86.4 0.1
8 177 170 96.0 206 170 82.5 13.5 2084 1855 89.0 7.0
9 199 192 96.5 189 182 96.3 0.2 2167 2076 95.8 0.7
TT 688 642 93.3 716 640 89.4 3.9 7966 7283 91.4 1.9
C NGHỆ 6 171 162 94.7 144 120 83.3 11.4 1857 1759 94.7 0.0
7 141 117 83.0 177 151 85.3 -2.3 1858 1698 91.4 -8.4
8 177 174 98.3 206 188 91.3 7.0 2084 1892 90.8 7.5
9 199 192 96.5 189 163 86.2 10.2 2167 2100 96.9 -0.4
TT 688 645 93.8 716 622 86.9 6.9 7966 7449 93.5 0.2
NHẠC 6 171 170 99.4 144 144 100.0 -0.6 1857 1849 99.6 -0.2
7 141 140 99.3 177 177 100.0 -0.7 1858 1857 99.9 -0.7
8 177 170 96.0 206 206 100.0 -4.0 2084 2074 99.5 -3.5
9
TT 489 480 98.2 527 527 100.0 -1.8 5799 5780 99.7 -1.5
MỸ THUẬT 6 171 170 99.4 144 144 100.0 -0.6 1857 1856 99.9 -0.5
7 141 141 100.0 177 175 98.9 1.1 1858 1858 100.0 0.0
8 177 176 99.4 206 204 99.0 0.4 2084 2083 100.0 -0.5
9 199 199 100.0 189 188 99.5 0.5 395 395 100.0 0.0
TT 688 686 99.7 716 711 99.3 0.4 6194 6192 100.0 -0.3
THỂ DỤC 6 171 166 97.1 144 142 98.6 -1.5 1855 1827 98.5 -1.4
7 141 137 97.2 177 175 98.9 -1.7 1855 1844 99.4 -2.2
8 177 177 100.0 206 201 97.6 2.4 2084 2070 99.3 0.7
9 199 197 99.0 189 188 99.5 -0.5 2167 2163 99.8 -0.8
TT 688 677 98.4 716 706 98.6 -0.2 7961 7904 99.3 -0.9
(Năm học: 2010- -2011 )
Môn Khối HỌC KÌ I 2010-2011 HỌC KÌ I 2009-2010 "SS Trường
N qua" HKI _10-11_T.HUYỆN "SS
Huyện"
TSHS SL TL TSHS SL TL TSHS SL TL
NGỮ VĂN 6 171 140 81.9 144 103 71.5 10.3 1857 1460 78.6 3.2
7 141 124 87.9 177 153 86.4 1.5 1858 1533 82.5 5.4
8 177 153 86.4 206 159 77.2 9.3 2084 1674 80.3 6.1
9 199 172 86.4 189 147 77.8 8.7 2167 1817 83.8 2.6
TT 688 589 85.6 716 562 78.5 7.1 7966 6484 81.4 4.2
TOÁN 6 171 148 86.5 144 108 75.0 11.5 1857 1455 78.4 8.2
7 141 104 73.8 177 126 71.2 2.6 1858 1292 69.5 4.2
8 177 145 81.9 206 165 80.1 1.8 2084 1623 77.9 4.0
9 199 170 85.4 189 109 57.7 27.8 2167 1740 80.3 5.1
TT 688 567 82.4 716 508 70.9 11.5 7966 6110 76.7 5.7
T. ANH 6 171 139 81.3 144 115 79.9 1.4 1857 1468 79.1 2.2
7 141 119 84.4 177 142 80.2 4.2 1858 1410 75.9 8.5
8 177 141 79.7 206 147 71.4 8.3 2084 1511 72.5 7.2
9 199 175 87.9 189 128 67.7 20.2 2167 1670 77.1 10.9
TT 688 574 83.4 716 532 74.3 9.1 7966 6059 76.1 7.4
VẬT LÝ 6 171 144 84.2 144 121 84.0 0.2 1857 1373 73.9 10.3
7 141 133 94.3 177 129 72.9 21.4 1858 1696 91.3 3.0
8 177 147 83.1 206 119 57.8 25.3 2084 1499 71.9 11.1
9 199 173 86.9 189 167 88.4 -1.4 2167 1805 83.3 3.6
TT 688 597 86.8 716 536 74.9 11.9 7966 6373 80.0 6.8
HÓA HỌC 6
7
8 177 148 83.6 206 140 68.0 15.7 2084 1479 71.0 12.6
9 199 161 80.9 189 152 80.4 0.5 2167 1577 72.8 8.1
TT 376 309 82.2 395 292 73.9 8.3 4251 3056 71.9 10.3
SINH VẬT 6 171 145 84.8 144 114 79.2 5.6 1857 1510 81.3 3.5
7 141 128 90.8 177 129 72.9 17.9 1858 1559 83.9 6.9
8 177 157 88.7 206 142 68.9 19.8 2084 1701 81.6 7.1
9 199 174 87.4 189 178 94.2 -6.7 2167 1665 76.8 10.6
TT 688 604 87.8 716 563 78.6 9.2 7966 6435 80.8 7.0
SỬ 6 171 145 84.8 144 110 76.4 8.4 1857 1495 80.5 4.3
7 141 127 90.1 177 161 91.0 -0.9 1858 1576 84.8 5.2
8 177 162 91.5 206 167 81.1 10.5 2084 1691 81.1 10.4
9 199 170 85.4 189 143 75.7 9.8 2167 1894 87.4 -2.0
TT 688 604 87.8 716 581 81.1 6.6 7966 6656 83.6 4.2
ĐỊA 6 171 158 92.4 144 137 95.1 -2.7 1857 1521 81.9 10.5
7 141 119 84.4 177 171 96.6 -12.2 1858 1484 79.9 4.5
8 177 105 59.3 206 176 85.4 -26.1 2084 1608 77.2 -17.8
9 199 150 75.4 189 154 81.5 -6.1 2167 1797 82.9 -7.5
TT 688 532 77.3 716 638 89.1 -11.8 7966 6410 80.5 -3.1
GDCD 6 171 158 92.4 144 133 92.4 0.0 1857 1747 94.1 -1.7
7 141 122 86.5 177 155 87.6 -1.0 1858 1605 86.4 0.1
8 177 170 96.0 206 170 82.5 13.5 2084 1855 89.0 7.0
9 199 192 96.5 189 182 96.3 0.2 2167 2076 95.8 0.7
TT 688 642 93.3 716 640 89.4 3.9 7966 7283 91.4 1.9
C NGHỆ 6 171 162 94.7 144 120 83.3 11.4 1857 1759 94.7 0.0
7 141 117 83.0 177 151 85.3 -2.3 1858 1698 91.4 -8.4
8 177 174 98.3 206 188 91.3 7.0 2084 1892 90.8 7.5
9 199 192 96.5 189 163 86.2 10.2 2167 2100 96.9 -0.4
TT 688 645 93.8 716 622 86.9 6.9 7966 7449 93.5 0.2
NHẠC 6 171 170 99.4 144 144 100.0 -0.6 1857 1849 99.6 -0.2
7 141 140 99.3 177 177 100.0 -0.7 1858 1857 99.9 -0.7
8 177 170 96.0 206 206 100.0 -4.0 2084 2074 99.5 -3.5
9
TT 489 480 98.2 527 527 100.0 -1.8 5799 5780 99.7 -1.5
MỸ THUẬT 6 171 170 99.4 144 144 100.0 -0.6 1857 1856 99.9 -0.5
7 141 141 100.0 177 175 98.9 1.1 1858 1858 100.0 0.0
8 177 176 99.4 206 204 99.0 0.4 2084 2083 100.0 -0.5
9 199 199 100.0 189 188 99.5 0.5 395 395 100.0 0.0
TT 688 686 99.7 716 711 99.3 0.4 6194 6192 100.0 -0.3
THỂ DỤC 6 171 166 97.1 144 142 98.6 -1.5 1855 1827 98.5 -1.4
7 141 137 97.2 177 175 98.9 -1.7 1855 1844 99.4 -2.2
8 177 177 100.0 206 201 97.6 2.4 2084 2070 99.3 0.7
9 199 197 99.0 189 188 99.5 -0.5 2167 2163 99.8 -0.8
TT 688 677 98.4 716 706 98.6 -0.2 7961 7904 99.3 -0.9
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
|







Chia sẻ mới nhất